Khóa học này dạy cách lập phi bàn cho tứ trụ, gồm năm, tháng, ngày và giờ. Dạy tìm cục dương độn, âm độn, lục nghi, tam kỳ, an cửu tinh, bát môn, bát thần, tìm chực sử chực phù,…

  • Làm quen với Kỳ Môn Độn Giáp
    • Khái niệm, đặc điểm, nhiệm vụ của môn Kỳ Môn Độn Giáp
    • Các khái niệm cơ bản: Âm Dương, Thiên Can, Địa Chi, Hà Đồ, Lạc Thư, Bát Quái, Lục Thập Tứ Quái
    • Các chu trình tính thời gian: Tam nguyên cửu vận, Đại vận, Tiểu vận, Niên vận, Nguyệt vận, Nhật vận, Thời vận
    • Cách tính Thiên Can, Địa Chi, Niên Mệnh bằng bàn tay trái
    • Tính Thiên Can Địa Chi của Tứ Trụ: Giờ, Ngày, Tháng, Năm
  • Các khái niệm chuyên sâu trong Kỳ Môn Độn Giáp
    • Phi bàn cho năm, tháng, ngày, giờ
    • 24 Tiết khí và bảng tra số cục độn
    • Cục Dương Độn và Âm Độn
    • Lục Nghi (Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý), Tam Kỳ (Ất, Bính, Đinh)
    • Cửu Tinh: Thiên Bồng, Thiên Nhuế, Thiên Xung, Thiên Phụ, Thiên Tâm, Thiên Trụ, Thiên Nhậm, Thiên Anh, Thiên Cầm
    • Bát Môn: Hưu, Sinh, Thương, Đổ, Cảnh, Tử, Kinh, Khai
    • Bát Thần: Trực Phù, Đằng Xà, Thái Âm, Lục Hợp, Câu Trần, Chu Tước, Cửu Địa, Cửu Thiên
    • Chực Sử, Chực Phù
    • Lập Địa Bàn của Kỳ Môn Độn Giáp
  • Lập phi bàn Kỳ Môn cho năm, tháng
    • Bảng tra số cục độn của năm dựa trên Tuần Thủ và Tam Nguyên
    • So sánh số cục độn với đồ hình Lạc Thư, tìm sao và môn ứng với cung địa bàn trên Lạc Thư
    • Tính Chực Sử, Chực Phù của năm, tháng
    • Lập phương trình thức ứng với phi bàn năm tháng tương ứng
    • Xét các trường hợp phi bàn Dương Độn và Âm Độn
  • Lập phi bàn Kỳ Môn cho giờ – Luận giải cát hung
    • Tra số cục độn của giờ dựa trên Tiết Khí và Tam Nguyên
    • So sánh số cục độn với đồ hình Lạc Thư, tìm sao và môn ứng với cung địa bàn trên Lạc Thư
    • Tính Chực Sử, Chực Phù của giờ
    • Lập phương trình thức cho phi bàn của giờ cần xem
    • Lập Thiên Bàn dựa trên phương trình thức đã có
    • Luận giải dựa trên: Thập Can ứng khắc, Bát Môn ứng khắc, Tam Cơ ứng khắc
    • Tổng kết toàn khóa

Xem chi tiết khóa học tại đây.