Xem các khóa học phong thủy

Cảnh báo cẩn trọng khi sử dụng các ứng dụng xem tên trên mạng

Lượt xem: 2092 - Sửa
Chuyên mục: Bài viết, .Đặt tên con, Bài phân tích của chuyên gia

Hiện nay, có nhiều ứng dụng cho phép chọn tên con theo Hán Tự (chữ Hán) trên mạng. Những ứng dụng này được lập trình tự động một cách sơ lược, người lập trình không có am hiểu sâu về văn hóa và nguyên tắc đặt tên trong Danh Tính Học cổ đại Trung Quốc, nên dẫn đến những sai lầm cơ bản, dẫn đến sai lệch hoàn toàn kết quả đánh giá của một cái tên.

Đây là điều hết sức nguy hiểm, vì khi những bậc phụ huynh xem tên cho con mình, họ thường không hiểu nhiều về Hán Tự, cũng như những nguyên tắc của Danh Tính Học, nên hoàn toàn đặt niềm tin vào các công ty hoặc trang web mà họ cảm thấy tin tưởng. Trong khi họ chọn một cái tên với kỳ vọng tốt đẹp vào tương lai của bé, thì thực chất, do những sai lầm, thiếu am hiểu kiến thức, mà cái tên do các trang web đưa ra lại là những cái tên không tốt, thậm chí là xấu, gây nguy hại khôn lường cho tương lai của bé.

Để giúp quý độc giả có một chút kiến thức nền tảng cơ bản, nhằm phân biệt và nhận rõ trang web nào là đúng đắn, trang web là không có cơ sở, chúng tôi đưa ra một vấn đề tối quan trọng khi phân tích tên theo Hán Tự phồn thể:

PHÂN TÍCH NGŨ CÁCH (THIÊN, ĐỊA, NHÂN, NGOẠI, TỔNG CÁCH) CỦA TÊN


Đây được gọi là Ngũ Cách, rất quan trọng trong việc đánh giá một cái tên là tốt (cát) hay xấu (hung). Ngũ cách được hình thành từ số nét của chữ trong Hán Tự Phồn Thể (do đó chỉ áp dụng chính xác nếu tên được đặt theo Hán Tự Phồn Thể).

Ngũ Cách bao gồm:
  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân
  • Địa Cách (地格 Di Ge): chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.
  • Tổng Cách (总格 Zong Ge): chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.
Để tính Ngũ Cách, ta dựa trên số nét của các chữ trong tên:
  • Thiên Cách: bằng số nét của họ cộng thêm 1 (nếu là họ đơn). Với họ kép (ở nước ta ít gặp), ví dụ Âu Dương, Công Tôn, thì là tổng số nét các chữ của họ.
  • Nhân Cách: là số nét chữ cuối của họ cộng với chữ đầu của tên (chữ lót đầu tiên)
  • Địa Cách: là tổng số nét của toàn bộ phần tên phía sau, ngoại trừ họ.
  • Ngoại Cách: lấy tên cộng với 1 nếu là họ đơn. Với họ kép thì lấy tên cộng với chữ đầu của họ.
  • Tổng Cách: là tổng hợp toàn bộ số nét của các chữ.
Đây là các nguyên tắc cơ bản trong tính Ngũ Cách theo sách Danh Tính Học cổ đại.

Trong bộ Định Danh Kỳ Thư của chúng tôi về xem tên cho con, luôn tuân thủ theo đúng nguyên tắc này. Lấy ví dụ như ở một bộ Kỳ Thư tại đây: http://phongthuy.vietaa.com/ky-thu/MTI0Nw==.html. Bộ Kỳ Thư đặt tên này có phân tích tên Lê Tuấn Khải:
  • Chữ Lê (黎) có 15 nét, ngũ hành thuộc Hỏa
  • Chữ Tuấn (駿) có 17 nét, ngũ hành thuộc Hỏa
  • Chữ Khải (凱) có 12 nét, ngũ hành thuộc Mộc
  • Tính ra Thiên Cách: Lê (15) + 1 = 16 nét
  • Nhân Cách: Lê (15) + Tuấn (17) = 32 nét
  • Địa Cách: Tuấn (17) + Khải (12) = 29 nét
  • Ngoại Cách: Khải (12) + 1 = 13 nét
  • Tổng Cách: Lê (15) + Tuấn (17) + Khải (12) = 44 nét
Nhưng một trang web khác, do không hiểu rõ hoặc thiếu cẩn thận lại đưa ra một kết quả hoàn toàn khác biệt cho đúng trường hợp trên:
  • Thiên Cách: 32 nét
  • Địa Cách: 29 nét
  • Nhân Cách: 17 nét
  • Ngoại Cách: 27 nét
  • Tổng Cách: 44 nét
Link: http://www.tuvikhoahoc.com/dat-ten-cho-con/Lê+Tuấn+khải/

Sau khi vào quý khách có thể đổi lại số nét của các chữ: Lê thành 15 nét, Tuấn thành 17 nét, Khải thành 12 nét, như ảnh dưới đây (chụp màn hình từ trang web trên):

tuvikhoahoc.com

 

Chúng tôi có thể khẳng định: Cách tính Ngũ Cách của trang web trên là hoàn toàn sai. Và có thể chứng minh dựa theo các thông tin như sau:

Link: http://maestroishere.blogspot.com/2008/08/so-what-does-your-name-mean.html có viết:
  • Heaven number (天格) is obtained by adding 1 to your surname
  • Human number (人格) is obtained by adding the strokes of your first and second characters together.
  • Earth number (地 格) is obtained by adding the strokes of your second and third characters together.
  • External number (外 格) is obtained by adding 1 to the third character.
  • Total number (总 格) is the summation of all three characters in your name
Link: http://www.wihara.com/topic/51260-peruntungan-nama-dengan-metode-garis-stroke/ có viết:
  • 天格 Tiange- Heavenly Traits: Determines your fate that comes with your birth. Strokes calculation: Total no. of strokes in surname + 1
  • 人格 Renge- Personal Traits: Determines your overall fate and destiny. Strokes calculation: Total no. of strokes in surname + Total no. of strokes in first character
  • 地格 Dige - Earth Traits: Determines your immediate relations with people around you including family members, friends and colleagues. Strokes calculation: Total no. of strokes first character + Total no. of strokes in second character
  • 总格 Waige- External Traits: Foretells your life after 35 years of age. Strokes calculation: Total no. of strokes in all three characters of the name
  • 外格 Zhongge- Overall Traits: Refers to your relations with individuals at large in the society as a whole. Strokes calculation: 总格 - 人格 + 1
Link: http://mynameiscoven.blogspot.com/2015/08/how-to-choose-auspicious-name-for-your.html có viết:
  • Heaven Domain [天格]: Calculation: No. of strokes in surname + 1
  • Human Domain [人格]: Calculation: No. of strokes in surname + No. of strokes in first character
  • Earth Domain [地格]: Calculation: No. of strokes first character + No. of strokes in second character
  • Overall Domain [总格]: Calculation: Total no. of strokes in all three characters of the name
  • External Domain [外格]: Calculation: Overall domain - Human domain + 1
Quý độc giả cũng có thể tham khảo cách tính Ngũ Cách tại một số sách sau cũng cho kết quả tương tự:
  • Chọn tên theo phương pháp khoa học, tác giả Hứa Thiệu Long, NXB Văn hóa thông tin
  • Tên hay thời vận tốt, NXB Hà Nội
Cũng trong trang mynameiscoven, có một ví dụ phân tích cho tên của ngôi sao điện ảnh Châu Kiệt Luân. Có thể thấy cách tính Ngũ Cách (phía bên phải hình dưới) cũng tương tự như cách chúng tôi đang áp dụng trong Định Danh Kỳ Thư.

Name copy

Ngoài ra, việc kết luận về tính chất cát hung của Ngũ Cách trong trang tuvikhoahoc.com cũng không đúng. Ví dụ như việc cho rằng 29 nét là bình, 17 nét là cát, 27 là hung... cũng là không có cơ sở. Ví dụ như số nét là 29, theo sách Trung Quốc viết:

29 nét: Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp.

Nguyên bản chữ Hán: 二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功

Trích từ các trang web dưới đây (đều cùng nói như vậy):

https://read01.com/L2QQK0.html

http://www.taichie.net/yucezhimen/html/yingyong/yixue-4y4-8-11.htm

https://www.douban.com/group/topic/16822474/

http://tieba.baidu.com/p/1155319980


KẾT LUẬN


Trong lĩnh vực đặt tên nói riêng, cũng như trong bất kỳ ngành khoa học phương Đông cổ đại nào (như Phong Thủy, Tử Vi, Tứ Trụ, Bát Tự, Kỳ Môn...) chỉ cần sai một nội dung nhỏ đã làm sai lệch hoàn toàn kết quả. Sự sai lệch này đối với họ (người làm sai) có thể chỉ là chuyện nhỏ (vì có thể họ không thu phí dịch vụ), nhưng ảnh hưởng đến vận mệnh cả đời của một con người lại là chuyện lớn. Đây là điều họ thực sự không quan tâm.

Vậy thì những phụ huynh, người làm cha làm mẹ, cần tỉnh táo nhận biết, phân biết đâu là Chân, đâu là Ngụy, đâu là Chánh, đâu là Tà, để có thể gửi gắm niềm tin vào đúng chỗ, góp phần đem lại cho con mình một tương lai và vận mệnh tốt đẹp.

Xin trân trọng kính bút!

Đàm Kỳ Phương

Từ khóa bài viết: Bài viết, dat ten con, xem ten con, dat ten cho con, xem ten cho con, tim ten cho con, ten cho be, tim ten con, dat ten hop phong thuy, dat ten theo phong thuy, .Đặt tên con, Bài phân tích của chuyên gia, ten cho con trai, ten cho con gai, ten cho be trai, ten cho be gai, trang web dat ten

Các bài viết gần đây

Từ khóa trang: hoc phong thuy, day phong thuy, học phong thủy, dạy phong thủy

Thông tin liên hệ

ĐT chính: 0983 83 8853
ĐT phụ (khi số trên bận): 0988 21 3333
Viber | Zalo | FB Msg: 0983 83 8853
Skype: phongthuyvietaa
Email: vietaa@gmail.com
Facebook Fanpage
Làm việc: 8h-18h từ T2-T7
Địa chỉ: Ngõ 125 Trung Kính (cuối ngõ rẽ phải)

Tài khoản ngân hàng:
Đồng chủ tài khoản: Nguyễn Phúc Thuần
  • 0011000957600 VCB Sở giao dịch HN
  • 1305205277783 Agribank Tràng An
  • 22010000734816 BIDV Thăng Long
  • 19023567120288 Techcombank Đông Đô
  • Xem chi tiết cách thức liên hệ thanh toán