Bảng ngũ hành và các thuộc tính

Hành

Mộc

Hỏa

Thổ

Kim

Thủy

Phát âm

Âm lợi

Âm lưỡi

Âm họng

Âm răng

Âm môi

Con số

1,2

3,4

5,6

7,8

9,0

Con số 2

3, 8

2, 7

5, 10

4, 9

1, 6

Vật chất

Gỗ, cây

Lửa

Đất

Kim loại

Nước

Màu sắc

Xanh lục

Đỏ, cam

Vàng, nâu

Trắng, xám

Đen, lam

Mã màu

#ECFFEC

#FFECD9

#FFFFD2

#F3F3F3

#DDEEFF

Vị

Chua

Đắng

Ngọt

Cay

Mặn

Mùa

Xuân

Hạ

Cuối hạ

Thu

Đông

Phương

Đông, Đ.Nam

Nam

T.ương, T.Nam

Tây, Tây Bắc

Bắc

Tạng

Can

Tâm

Tỳ

Phế

Thận

Phủ

Đởm

Tiểu trường

Vị

Đại trường

Bàng quang

Ngũ thể

Cân

Mạch

Thịt

Da lông

Xương tuỷ

Ngũ quan

Mắt

Lưỡi

Miệng

Mũi

Tai

Tình chí

Giận

Mừng

Lo

Buồn

Sợ

Hình

Chữ nhật

Tam giác

Vuông

Tròn

Lượn sóng

Thái độ

Hy vọng

Nhiệt tình

Bình thản

Lạc quan

Sợ hãi

Vật liệu

Gỗ, giấy

Nhựa

Gạch, đá, đất

Kim loại

Kính, thuỷ tinh

Cây cối

Thiên tuế, Bạch quả, Tùng đuôi ngựa, Liễu sam, Bụt mọc, Bách xanh, Bách gai, Hoàng dương, Phi lao, Cơm nguội, Dâu, Si, Chuối tiêu, Trúc quan âm, Trúc, Cây Mỡ

Gạo, Hoàng liên gai, Hải đường,Quýt,Thạch lựu, Hoa giấy, Sim, Trâm sơ ri, Tầm xuân, Hoa đào, Đào ăn quả, Đào cảnh, Mơ, Mai đỏ, Mai hồng, Đậu hoa vàng, Đỗ quyên, Cơm nguội miền Bắc

Hoàng liên gai, Bách nhật bản, Mai vàng,Đỗ quyên vàng, Tre vàng, Hoa ngâu

Bích đào, Mai trắng, Mơ cảnh, Mơ rừng, Vối, Nhót, Cây cà ri, Quất, Phật thủ, Cam, Bưởi, Hồng, Lài, Xương rồng trắng, Thủy tiên, Quýt, Nhài, Đỗ quyên, Dành dành

Thông đỏ Đài Loan, Thông đen, Thông nước, Trắc bách

diệp, Tùng La Hán, Trà

Số Hà Đồ

3

2

5

4

1

Cửu Cung

3,4

9

5,8,2

7,6

1

Thời gian

Rạng sáng

Giữa trưa

Chiều

Tối

Nửa đêm

Năng lượng

Nảy sinh

Mở rộng

Cân bằng

Thu nhỏ

Bảo tồn

Phương

Đông

Nam

Trung tâm

Tây

Bắc

Bốn mùa

Xuân

Hạ

Chuyển mùa

Thu

Đông

Thời tiết

Gió (ấm)

Nóng

Ẩm

Mát (sương)

Lạnh

Thế đất

Dài

Nhọn

Vuông

Tròn

Ngoằn ngèo

Trạng thái

Sinh

Trưởng

Hóa

Thâu

Tàng

Vật biểu

Thanh Long

Chu Tước

Kỳ Lân

Bạch Hổ

Huyền Vũ

Mùi vị

Chua

Đắng

Ngọt

Cay

Mặn

Cơ thể

Gân

Mạch

Thịt

Da lông

Xương tuỷ

Ngũ tạng

Can (gan)

Tâm (tim)

Tỳ (hệ tiêu hoá)

Phế (phổi)

Thận

Lục phủ

Đởm (mật)

Tiểu trường (ruột non)

Vị (dạ dày)

Đại trường (ruột già)

Bàng quang

Ngũ khiếu

Mắt

Lưỡi

Miệng

Mũi

Tai

Ngũ tân

Bùn phân

Mồ hôi

Nước dãi

Nước mắt

Nước tiểu

Ngũ đức

Nhân

Lễ

Tín

Nghĩa

Trí

Xúc cảm

Giận

Mừng

Lo

Buồn

Sợ

Giọng

Ca

Cười

Khóc

Nói (la, hét, hô)

Rên

Thú nuôi

Chó

Dê/Cừu

Trâu/Bò

Heo

Hoa quả

Mận

Táo tàu

Đào

Hạt dẻ

Ngũ cốc

Lúa mì

Đậu

Gạo

Ngô

Hạt kê

Thập can

Giáp, Ất

Bính, Đinh

Mậu, Kỷ

Canh, Tân

Nhâm, Quý

Thập nhị chi

Dần, Mão

Tỵ, Ngọ

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi

Thân, Dậu

Tý, Hợi

Âm nhạc

Mi

Son

Đô

La

Thiên văn

Mộc Tinh (Tuế tinh)

Hỏa Tinh (Huỳnh tinh)

Thổ Tinh (Trấn tinh)

Kim Tinh (Thái Bạch)

Thủy Tinh (Thần tinh)

Bát quái

Tốn, Chấn

Ly

Khôn, Cấn

Càn, Đoài

Khảm

Facebook Comments

Posted by khanhlinh

Trả lời